| Đá Xanh Ấn Độ Plus |
Xanh đen |
Rất cao |
Rất cao |
6 – 7 Mohs |
Thấp |
2.750 – 2.950 kg/m³ |
Cao cấp |
Ưu tiên cho mộ và hạng mục chính cần tông xanh đen khác biệt, độ bóng cao và độ bền tốt. |
Bia mộ, mặt mộ, chi tiết nhấn và hạng mục chính cần tông xanh đen cao cấp. |
| Đen Ấn Độ Plus |
Đen sâu |
Rất cao |
Rất cao |
6.5 – 7 Mohs |
Rất thấp |
2.950 – 3.050 kg/m³ |
Cao cấp |
Ưu tiên cho mộ và hạng mục chính cần màu đen sâu, sang trọng, bền ngoài trời. |
Thân mộ, bia mộ, mặt bàn lễ và hạng mục chính cần màu đen sâu, độ bóng cao. |
| Trắng Trung Quốc |
Trắng sáng |
Khá cao |
Tốt |
6 – 6.5 Mohs |
Thấp – trung bình |
2.600 – 2.800 kg/m³ |
Trung – cao |
Phù hợp hạng mục phụ trợ cần tông trắng sáng, sạch\; không ưu tiên làm thân mộ chính. |
Hàng rào, lan can, lăng thờ, bậc cấp và chi tiết kiến trúc sáng màu. |
| Xám Trung Quốc |
Xám trung tính |
Khá cao |
Tốt |
6 – 6.5 Mohs |
Thấp – trung bình |
2.650 – 2.800 kg/m³ |
Trung – cao |
Phù hợp hạng mục phụ trợ cần màu xám trung tính, dễ phối cảnh quan\; không ưu tiên làm thân mộ chính. |
Hàng rào, lan can, lăng thờ, bậc cấp, nền và chi tiết kiến trúc tông xám. |
| Đá đen Ấn Độ |
Đen |
Rất cao |
Cao |
6.5 – 7 Mohs |
Rất thấp |
2.950 – 3.050 kg/m³ |
Cao cấp |
Muốn công trình cao cấp, màu đen sâu, bóng gương và bền lâu ngoài trời. |
Thân mộ, bia mộ, mặt bàn lễ, khuôn viên gia tộc cao cấp. |
| Đá xanh Ấn Độ |
Xanh |
Rất cao |
Cao |
6 – 7 Mohs |
Thấp |
2.750 – 2.950 kg/m³ |
Cao cấp |
Muốn màu xanh đen khác biệt, sang trọng, hợp làm điểm nhấn hoặc hạng mục chính cao cấp. |
Bia mộ, mặt mộ, chi tiết nhấn, bàn lễ và các hạng mục phối màu cao cấp. |
| Đá đen Bình Định |
Đen |
Khá cao |
Cao |
6 – 6.5 Mohs |
Thấp – trung bình |
2.650 – 2.850 kg/m³ |
Trung – cao |
Muốn màu trầm, độ bền tốt và ngân sách dễ tiếp cận hơn đá nhập khẩu cao cấp. |
Mộ đơn, mộ đôi, hạng mục phụ trợ, chi tiết cần màu trầm. |
| Đá trắng Phù Mỹ |
Trắng |
Khá cao |
Cao |
6 – 6.5 Mohs |
Thấp – trung bình |
2.600 – 2.800 kg/m³ |
Trung – cao |
Phù hợp hạng mục phụ trợ cần tông trắng xám tự nhiên\; không ưu tiên làm thân mộ chính. |
Hàng rào, lan can, lăng thờ, bậc cấp, nền và chi tiết kiến trúc sáng màu. |
| Đá tím Phù Cát |
Tím |
更新中 |
Cao |
6 – 6.5 Mohs |
更新中 |
2.600 – 2.800 kg/m³ |
更新中 |
Phù hợp hạng mục phụ trợ và cảnh quan cần tông tím\; không ưu tiên làm thân mộ chính. |
Hàng rào, lan can, lăng thờ, bậc cấp và chi tiết cảnh quan cần điểm nhấn màu. |
| Đá vàng Bình Định |
Vàng |
更新中 |
Cao |
6 – 6.5 Mohs |
更新中 |
2.600 – 2.800 kg/m³ |
更新中 |
Phù hợp hạng mục phụ trợ và cảnh quan cần tông vàng ấm\; không ưu tiên làm thân mộ chính. |
Hàng rào, lan can, lăng thờ, bậc cấp và chi tiết cảnh quan cần tông ấm. |
| Đá trắng Suối Lau |
Trắng |
更新中 |
Cao |
6 – 6.5 Mohs |
更新中 |
2.600 – 2.800 kg/m³ |
更新中 |
Phù hợp hạng mục phụ trợ cần tông sáng, sạch\; không ưu tiên làm thân mộ chính. |
Hàng rào, lan can, lăng thờ, bậc cấp, nền và chi tiết kiến trúc sáng màu. |
| Đá đỏ Bình Định |
Đỏ |
更新中 |
Cao |
6 – 6.5 Mohs |
更新中 |
2.600 – 2.800 kg/m³ |
更新中 |
Phù hợp hạng mục phụ trợ và cảnh quan cần tông đỏ nâu\; không ưu tiên làm thân mộ chính. |
Hàng rào, lan can, lăng thờ, bậc cấp và chi tiết cảnh quan cần điểm nhấn màu. |